Uptravi (Selexipag)

T2 Th11 2023

 

Uptravi Full Prescribing Information, Dosage & Side Effects | MIMS Malaysia

Công ty sở hữu

Actelion Pharmaceuticals US, Inc.

API & liều dùng

Selexipag tối đa 3200 mcg/ ngày

Cảm quan

200 mcg 400 mcg 600 mcg 800 mcg 1000 mcg 1200 mcg 1400 mcg 1600 mcg
Viên nén bao phim hình tròn, màu vàng nhạt, một mặt khắc số “2”, mặt còn lại trơn Viên nén bao phim hình tròn, màu đỏ, một mặt khắc số “4”, mặt còn lại trơn Viên nén bao phim hình tròn, màu tím nhạt, một mặt khắc số “6”, mặt còn lại trơn Viên nén bao phim hình tròn, màu xanh lá, một mặt khắc số “8”, mặt còn lại trơn Viên nén bao phim hình tròn, màu cam, một mặt khắc số “10”, mặt còn lại trơn Viên nén bao phim hình tròn, màu tím, một mặt khắc số “12”, mặt còn lại trơn Viên nén bao phim hình tròn, màu vàng, một mặt khắc số “14”, mặt còn lại trơn Viên nén bao phim hình tròn, màu nâu, một mặt khắc số “16”, mặt còn lại trơn

Kích thước

7 mm 7 mm 7 mm 7 mm 7 mm 7 mm 7 mm 7 mm

(Chỉ dành cho tài khoản VIP)

Tính chất cơ lý

120 mg/viên

Thành phần

Thành phần cho tất cả các hàm lượng

Viên nhân

  • D-mannitol
  • Corn starch
  • Low substituted hydroxypropylcellulose
  • Hydroxypropylcellulose
  • Magnesium stearate

Lớp bao

  • Hypromellose
  • propylene glycol
  • Titanium dioxide
  • Carnauba wax

Các tá dược màu: Ferric oxide yellow (viên 200 mcg, 800 mcg, 1600 mcg), Ferric oxide red (Viên 400 mcg, 600 mcg, 1000 mcg, 1200 mcg), Ferrosoferric oxide (Viên 600 mcg, 1200 mcg, 1600 mcg)

Quy trình bào chế

Xát hạt ướt

Bao bì

EU US
Chai 60 viên nén bao phim, vỉ Polyamide / aluminium / HDPE / PE với gói hút ẩm

Riêng hàm lượng 200 mcg thêm quy cách: Hộp 10 /140 viên nén bao phim

Chai 60 viên nén bao phim

Riêng hàm lượng 200 mcg thêm quy cách: Chai 140 viên nén bao phim

Hạn dùng

36 tháng

Doanh số

Thị trường Mỹ: 540,954,176 USD (2020)

Pháp lý

Ngày đầu tiên được phê duyệt: 21/12/2015 (US), 12/05/2016 (EU)

Ngày hết patent: 25/06/2030 (ngày hết hạn dự kiến)

Nước đã lưu hành: Mỹ, Anh, Châu Âu và các nước khác trên thế giới

Patent tham khảo

US 10,821,108 B2 Hàm lượng tá dược trong thuốc gốc

Thành phần tá dược Viên 200 mcg
D- Mannitol 75,4
Corn starch 36
Low substituted hydroxypropyl cellulose 6
Hydroxypropylcellulose 1,2
Magnesium stearate 1,2
error: Content is protected !!