Plavix (Clopidogrel)

T4 Th7 2022

 

Thuốc Xơ Vữa Động Mạch Plavix® 75mg

Công ty sở hữu

Sanofi

API & liều dùng

Clopidogrel: 75 – 300 mg/ ngày

Hàm lượng

75 mg 300 mg

Cảm quan

Viên nén bao phim, hình tròn, hai mặt lồi, màu hồng, một mặt có khắc số “75”, một mặt có khắc số “1171”. Viên nén bao phim, hình thuôn dài, màu hồng, một mặt có khắc số “300”, một mặt có khắc số “1332”
A picture containing coin, cosmetic, accessory Description automatically generated A picture containing cosmetic Description automatically generated

Kích thước

9 mg

(Chỉ dành cho tài khoản VIP)

Tính chất cơ lý

75 mg 300 mg
Khối lượng: 269mg/ viên

Thành phần

  • Mannitol
  • Macrogol 6000
  • Microcrystalline cellulose
  • Hydrogenated castor oil
  • Low-substituted HPC
  • Hypromellose
  • Lactose monohydrate
  • Triacetin
  • Titanium dioxide
  • Red iron oxide
  • Carnauba wax
  • Mannitol
  • Macrogol 6000
  • Microcrystalline cellulose
  • Hydrogenated castor oil
  • Low-substituted HPC
  • Hypromellose
  • Lactose monohydrate
  • Triacetin
  • Titanium dioxide
  • Red iron oxide
  • Carnauba wax

Quy trình bào chế

Bao bì (*)

Hộp 1 vỉ x 14 viên, vỉ Al/Al Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Al/Al

Hạn dùng

36 tháng 36 tháng

Doanh số

Thế giới: ~ 1,1 tỷ USD (tính đến năm 2020)

Pháp lý

Ngày đầu tiên được phê duyệt: 17-11-1997

Ngày hết patent: 15-08-2013

Nước đã lưu hành: Mỹ, Canada, Châu Âu, New Zealand, Úc, Việt Nam và các nước khác trên thế giới

Patent

(*) Còn 1 số quy cách đóng gói khác, tùy quốc gia

Hàm lượng tá dược trong thuốc gốc

Viên nén bao phim PLAVIX 75 mg 300 mg
Viên nhân
Mannitol 68,925 275,7
Macrogol 6000 34,0 136,0
Microcrystalline cellulose 31,0 124,0
Hydrogenated castor oil 3,3 13,2
Low-substituted HPC 12,9 51,6
Bao phim
Opadry 32K14834 (Pink)

  • Hypromellose
  • Lactose monohydrate
  • Triacetin
  • Titanium dioxide
  • Red iron oxide
7,5 30,0
Carnauba wax (đánh bóng)
error: Content is protected !!