Lipitor (Atorvastatin)

T7 Th7 2022

Lipitor 40mg, Giá bao nhiêu, Mua ở đâu, Có tốt không?

Công ty sở hữu

Pfizer

API & liều dùng

Atorvastatin: 5-80 mg/ngày

Hàm lượng

5; 10; 20; 40; 80 mg

Cảm quan

Viên nén bao phim hình elip, màu trắng, một mặt có chữ (PD 155, PD 156, PD157, PD158), một mặt in số (10, 20, 40, 80) tương ứng với các hàm lượng
Pill Imprint PD 155 10 (Lipitor 10 mg) Pill PD 156 20 White Elliptical/Oval is Lipitor Pill PD 158 80 White Elliptical/Oval is Lipitor Pill PD 157 40 White Elliptical/Oval is Lipitor

Kích thước

9,8 x 5,2 mm 12,2 x 6,4 mm 15,4 x 8,2 mm 19,5 x 10,4 mm

(Chỉ dành cho tài khoản VIP)

Tính chất cơ lý

K.lượng:150mg

Độ cứng: 4-6kp

Độ rã: 80 giây

Thành phần

Thành phần cho cả 4 hàm lượng

  • Calcium carbonate
  • Lactose monohydrate
  • Microcrystalline cellulose
  • Hydroxypropyl cellulose
  • Polysorbate 80
  • Croscarmellose sodium
  • Magnesium stearate
  • Hypromellose
  • Polyethylene glycol 8000
  • Talc
  • Titanium dioxide
  • Simethicone emulsion

Quy trình bào chế

Bao bì (*)

Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Al/Al (4 hàm lượng)

Hạn dùng

24 tháng (4 hàm lượng)

Doanh số

Thế giới: ~ 1,1 tỷ USD (tính đến năm 2020)

Pháp lý

Ngày đầu tiên được phê duyệt: 17-11-1997

Ngày hết patent: 15-08-2013

Nước đã lưu hành: Mỹ, Canada, Châu Âu, New Zealand, Úc, Việt Nam và các nước khác trên thế giới

Patent

(*) Còn 1 số quy cách đóng gói khác, tùy quốc gia

Patent tham khảo

US006126971A; EP1977738A1; US2009196932A1

Hàm lượng tá dược trong thuốc gốc

Viên 10mg

  • Calcium carbonate (33,0 mg)
  • Lactose monohydrate (32,8 mg)
  • Microcrystalline cellulose (60,0 mg)
  • Hydroxypropyl cellulose (3,0 mg)
  • Polysorbate 80 (0,6 mg)
  • Croscarmellose sodium (9 mg)
  • Magnesium stearate (0,75 mg)
  • Hypromellose (2,955 mg)
  • Polyethylene glycol 8000 (0,845 mg)
  • Talc (0,585 mg)
  • Titanium dioxide (0,085 mg)
  • Simethicone emulsion (0,03 mg)
  • Carnauba wax (đánh bóng)

Viên 20 mg, 40 mg, 80 mg

Tỉ lệ tá dược tương tự như viên 10 mg

error: Content is protected !!