Entresto/Neparvis/Uperio (Sacubitril & Valsartan)

T2 Th8 2022
Prescription products Công dụng thuốc Uperio | Vinmec
Công ty sở hữu Norvatis Europham Ltd
API & liều dùng

Sacubitril và valsartan (dưới dạng phức muối natri sacubitril valsartan):

Từ 1 viên 24 mg/26 mg x 2 lần/ ngày đến 1 viên 97 mg/103 mg x 2 lần/ ngày, tùy liệu trình điều trị

Hàm lượng 24 mg/26 mg 49 mg/51 mg 97 mg/103 mg
Cảm quan Viên nén hình bầu dục, bao phim màu trắng xám, hai mặt lồi với các cạnh vát, không có vạch, khắc chữ “NVR” ở một mặt và “LZ” ở mặt kia. Viên nén hình bầu dục, bao phim màu vàng nhạt, hai mặt lồi với các cạnh vát, không có vạch, khắc chữ “NVR” ở một mặt và “L1” ở mặt kia. Viên nén hình bầu dục, bao phim màu hồng nhạt, hai mặt lồi với các cạnh vát, không có vạch, khắc chữ “NVR” ở một mặt và “L11” ở mặt kia.
Kích thước ~ 13,1 mm x 5,2 mm. ~ 13,1 mm x 5,2 mm. ~ 15,1 mm x 6,0 mm.
Tính chất cơ lý 208,0 mg/ viên 208,0 mg/ viên 412,0 mg/ viên
Thành phần Viên nhân

  • Microcrystalline cellulose
  • Low-substituted HPC
  • Crospovidone, type A
  • Magnesium stearate
  • Talc
  • Silica colloidal anhydrous

Bao phim

  • Hypromellose (3 mPa·s)
  • Titanium dioxide
  • Macrogol 4000
  • Talc
  • Iron oxide red
  • Iron oxide black
Viên nhân

  • Microcrystalline cellulose
  • Low-substituted HPC
  • Crospovidone, type A
  • Magnesium stearate
  • Talc
  • Silica colloidal anhydrous

Bao phim

  • Hypromellose (3 mPa·s)
  • Titanium dioxide
  • Macrogol 4000
  • Talc
  • Iron oxide red
  • Iron oxide yellow
Viên nhân

  • Microcrystalline cellulose
  • Low-substituted HPC
  • Crospovidone, type A
  • Magnesium stearate
  • Talc
  • Silica colloidal anhydrous

Bao phim

  • Hypromellose (3 mPa·s)
  • Titanium dioxide
  • Macrogol 4000
  • Talc
  • Iron oxide red
  • Iron oxide black
Quy trình bào chế Xát hạt khô (roller compation) Xát hạt khô (roller compation) Xát hạt khô (roller compation)
Bao bì EU:

Hàm lượng 24 mg/26 mg: Hộp 14/20/28/56/196 viên nén bao phim, vỉ Al/PVC-PVDC

Hàm lượng 49 mg/51 mg: Hộp 14/20/28/56/168/196 viên nén bao phim, vỉ Al/PVC-PVDC

Hàm lượng 97 mg/103 mg: Hộp 14/20/28/56/168/196 viên nén bao phim, vỉ Al/PVC-PVDC

Việt Nam:

Hàm lượng 24 mg/26 mg: Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim, vỉ Al/Al

Hàm lượng 49 mg/51 mg: Hộp 2 vỉ x 14 viên nén bao phim, vỉ Al/Al

Hàm lượng 97 mg/103 mg: Hộp 4 vỉ x 07 viên nén bao phim, vỉ Al/Al

Một số quy cách đóng gói khác tùy nước lưu hành

Hạn dùng  36 tháng (cả 3 hàm lượng)
Doanh số ~ 2,5 tỉ USD (2020)
Pháp lý Ngày đầu tiên được phê duyệt: 07/07/2015 (US); 19/11/2015 (EU)

Ngày hết patent: N/A

Nước đã lưu hành: Mỹ, Canada, Châu Âu (tên lưu hành: Neparvis); Indonesia, Việt Nam (tên lưu hành: Uperio); Thái Lan…

Patent tham khảo (chỉ dành cho tài khoản VIP)

error: Content is protected !!