Suprax capsule (cefixime)

T2 Th5 2024

 

SUPRAX 400 MG 6 CAPSULES Suprax D 400 mg 5 oral dispersible tablet | My Website A picture containing text, bottle Description automatically generated

Công ty sở hữu

Lupin Pharmaceuticals, Inc.

API & liều dùng

Cefixime: 400 mg/ngày (người lớn); 8mg/kg/ngày (trẻ em > 6 tháng)

Hàm lượng

400 mg (viên nén), 400 mg (viên nang), 100mg/ 5ml, 200mg/ 5ml và 500mg/ 5ml (bột pha hỗn dịch), 100mg,150mg và 200mg (viên nhai)

Cảm quan

Viên nang 400 mg:

Viên nang với nắp và thân màu hồng, in chữ “LU” và “U43” màu đen. Viên nang chứa các hạt màu trắng đến trắng ngà.

Viên nén 400 mg: viên nén bao phim màu trắng đến trắng ngà, có gạch ngang, một bên dập “SUPRAX” và một bên dập “LUPIN”. Viên nhai 100 mg: viên nén màu hồng, một mặt dập chữ “SUPRAX 100”, một mặt dập chữ “LUPIN”. Viên nhai 150 mg: viên nén màu hồng, một mặt dập chữ “SUPRAX 150”, một mặt dập chữ “LUPIN”. Viên nhai 200 mg: viên nén màu hồng, một mặt dập chữ “SUPRAX 200”, một mặt dập chữ “LUPIN”. Cốm màu vàng ngà đến vàng nhạt
400mg NA NA NA NA

Kích thước

Size 00EL – 26mm 19 mm 11 mm 14 mm

(Chỉ dành cho tài khoản VIP)

Tính chất cơ lý

NA NA Khối lượng 400.00 mg Khối lượng 800.00 mg NA

Thành phần

Thành phần cho viên nang 400 mg:

  • Colloidal silicon dioxide
  • Crospovidone
  • L – HPC
  • Maginesium stearate,
  • Mannitol
Thành phần cho viên nén 400 mg:

Viên nhân:

  • Microcrystalline cellulose
  • Pregelatinised starch
  • Dibasic calcium phosphate
  • Lactose monohydrate
  • Magnesium stearate.

Lớp bao phim:

  • Hypromellose
  • Macrogol 6000
  • Titanium

dioxide.

  • Triacetin
  • Aspartame
  • colloidal silicon dioxide
  • crospovidone
  • FD&C Red # 40 Aluminium Lake
  • low substituted hydroxypropyl cellulose
  • magnesium stearate
  • mannitol
  • fantasy flavor permaseal
  • tutti frutti flavor.
  • Aspartame
  • colloidal silicon dioxide
  • crospovidone
  • FD&C Red # 40 Aluminium Lake
  • low substituted hydroxypropyl cellulose
  • magnesium stearate
  • mannitol
  • fantasy flavor permaseal

tutti frutti flavor.

  • Aspartame
  • colloidal silicon dioxide
  • crospovidone
  • FD&C Red # 40 Aluminium Lake
  • low substituted hydroxypropyl cellulose
  • magnesium stearate
  • mannitol
  • fantasy flavor permaseal

tutti frutti flavor.

Thành phần cho bột pha hỗn dịch:

  • Colloidal silicon dioxide
  • Sodium benzoate
  • Strawberry flavor
  • Sucralose (chỉ có trong hàm lượng 500mg/5ml)
  • Sucrose
  • Xanthan gum

Quy trình bào chế

Trộn trực tiếp Trộn trực tiếp

Bao bì

Chai 50 viên nang/ Hộp 10 vỉ x 10 viên nang. Chai 10, 50,100 viên nén Chai 10, 50 viên/ Hộp 10 vỉ x 10 viên nang. Chai 25, 37,5, 50, 75, 100 ml.

Hạn dùng

2 năm

Doanh số

Pháp lý

Patent

Bột pha hỗn dịch

Patent tham khảo: US 2011/0301139 A1

200 mg / 5 ml (mg) 100 mg/ml 150 mg/ml
Cefixime tương đương với Cefixime anhydrous 200 105.00 157.50
Xanthan gum 10.00 1.00 1.00
Sodium benzoate 10.00 2.00 2.00
Colloidal silicon dioxide 25.00 2.00 2.00
Hương dâu 25.00 7.00 7.00
Sucrose 2230.00 435.188 435.188
Sucralose 2.5 2.5
Tổng khối lượng 2500.00 554.688 607.188

Viên nhai

Patent tham khảo: US20140171401A1

Kích thước hạt từ 20 – 120 micron

200 mg 100 mg
Cefixime trihydrate tương ứng với Cefixime 241.30 120.65
Mannitol DC 400.90 200.45
L-HPC 24.00 12.00
Colloidal silicon dioxide 4.00 2.00
Crospovidone 80.00 40.00
Aspartame 12.00 6.00
Lake Colour Allura Red 1.00 0.50
Tutti Frutti flavor 20.00 10.00
Flavor Fantasy Permaseal 4.00 2.00
Magnesium stearate 12.80 6.40
Khối lượng viên 800.00 400.00
error: Content is protected !!
DMCA.com Protection Status