Prograf capsule (tacrolimus)

T2 Th5 2024

Prograf (tacrolimus)

Thuốc Prograf 0.5mg, Hộp 50 viên Thuốc Prograf 1mg Hộp 50 viên PROGRAF 5 MG
Công ty sở hữu ASTELLAS PHARMS INC
API & liều dùng Tacrolimus mg/ ngày
Hàm lượng 0,5 mg 1,0 mg 5,0 mg
Cảm quan Nang cứng gelatin màu vàng nhạt, đục, in chữ màu đỏ “0,5mg” và “f607” trên thân nang. Cốm có màu trắng. Nang cứng gelatin màu trắng, đục, in chữ màu đỏ “1mg” trên nắp nang và “f617” trên thân nang. Cốm có màu trắng. Nang cứng gelatin màu đỏ xám, đục, in chữ màu trắng “1mg” trên nắp nang và “f657” trên thân nang. Cốm có màu trắng.
0.5 MG 1 MG 5 MG
Kích thước 11 mm 11 mm 14 mm

(Chỉ dành cho tài khoản VIP)

Tính chất cơ lý Nang số 5; 51,09 mg/viên Nang số 5; 102,17 mg/viên Nang số 4; 510,9 mg/viên
Thành phần Cốm trong nang

Lactose monohydrate

Natri croscarmellose

Hypromellose

Magnesium stearate

Thành phần vỏ nang

Gelatin

Titan dioxide

Oxid sắt vàng

Nước tinh khiết

Cốm trong nang

Lactose monohydrate

Natri croscarmellose

Hypromellose

Magnesium stearate

Thành phần vỏ nang

Gelatin

Titan dioxide

Oxid sắt vàng

Nước tinh khiết

Cốm trong nang

Lactose monohydrate

Natri croscarmellose

Hypromellose

Magnesium stearate

Thành phần vỏ nang

Gelatin

Titan dioxide

Oxid sắt vàng

Nước tinh khiết

Quy trình bào chế Xát hạt ướt
Bao bì (*) Hộp 1 túi nhôm x 2,3,5,6,9,10 vỉ x 10 viên kèm theo gói hút ẩm. Vỉ PVC/PVDC/Al
Hạn dùng 36 tháng (12 tháng sau khi mởi túi nhôm)
Doanh số
Pháp lý Ngày đầu tiên được phê duyệt: 04-08-1994

Ngày hết patent: N/A

Nước đã lưu hành:

Patent EP0184162B1 (API)

(*) Còn 1 số quy cách đóng gói khác, tùy quốc gia

Patent tham khảo EP0943327B1

0,5 mg 1,0 mg 5,0 mg
Bột thuốc
Lactose monohydrate 62,85 61,35 126,60
Natri croscarmellose 0,50 1,00 5,00
HPMC 0,50 1,00 5,00
Magnesium stearat 0,65 0,65 1,40
Vỏ nang
Titanium dioxide 0,338 0,395 0,564
Oxid sắt vàng 0,048 0,008
Nước tinh khiết 4,20 4,20 6,00
Gelatin 23,414 23,405 33,328
error: Content is protected !!
DMCA.com Protection Status