Plendil (Felodipine)

T4 Th4 2024

 

Text Description automatically generated with medium confidence A picture containing text, businesscard Description automatically generated Plendil Tab 10mg 3x10's
Công ty sở hữu AstraZeneca
API& liều dùng Felodipine: Tối đa 10 mg/ngày
Hàm lượng 2,5 mg 5 mg 10 mg
Cảm quan Viên nén bao phim màu vàng, hình tròn, hai mặtlồi , một mặt khắc chữ ‘‘A/FL’’ mặt kia khắc số ‘‘2.5’’. Viên nén bao phim màu hồng, hình tròn, hai mặt lồi, một mặt khắc chữ ‘‘A/Fm’’ mặt kia khắc số ‘‘5’’. Viên nén bao phim màu nâu đỏ, hình tròn, hai mặt lồi, một mặt khắc chữ ‘‘A/FE’’ mặt kia khắc số ‘‘10’’.
Kích thước A picture containing coin Description automatically generated A picture containing cosmetic, coin Description automatically generated
 Đường kính 8,5 mm. Đường kính 9 mm.

Độ dày 3,7 mm

Đường kính 9 mm.

Độ dày 3,8 mm

Tính chất cơ lý Khối lượng viên: 201 mg Khối lượng viên: 213 mg Khối lượng viên: 223 mg
Thành phần Viên nhân.

  • Hydroxypropyl cellulose
  • Hypromellose 50 mPa s
  • Hypromellose 10000 mPa s
  • Lactose anhydrous
  • Macrogolglycerol Hydroxystearate
  • Microcrystalline cellulose
  • Propyl gallate
  • Sodium aluminum silicate
  • Sodium stearyl fumarate

Màng bao

  • Hypromellose 6 mPa s
  • Macrogol 6000.
  • Titanium dioxide (E171)
  • Viên 2,5mg: Iron Oxide Yellow (E172)
  • Viên 5mg: Iron oxide red color (E172) và Iron Oxide Yellow (E172)
  • Viên 10mg: Iron oxide red color (E172) và Iron Oxide Yellow (E172)

Đánh bóng viên

  • Carnauba wax
Quy trình pha chế
  • Xát hạt ướt
Bao bì
  •  Vỉ PVC-PVDC/Al:vỉ 14, 10. Hộp 10, 14, 20, 28, 30, 50, 90, viên
  • Chai: HDPE. Chai 30, 100, 500 viên.
  • Vỉ PVC-PVDC/Al: vỉ 14, 10. Hộp 10, 14, 20, 28, 30, 50, 90, viên
  • Chai: HDPE. Chai 30, 100, 500 viên.
  • Vỉ PVC-PVDC/Al: vỉ 14, 10 viên 98 viên. Hộp 10, 14, 20, 28, 30, 50, 90, viên
  • Chai: HDPE. Chai 30, 100, 500 viên.
Hạn dùng 2 năm 3 năm 3 năm
Doanh số
Pháp lý Ngày cấp phép:

  • Viên 2,5 mg: 22/9/1994
  • Viên 5,0 mg: 25/7/1991
  • Viên 10,0 mg: 25/7/1991

Ngày hết hạn Patent: –

Nước đã lưu hành: Mỹ, Nhật, Trung Quốc, Việt Nam và các nước khác trên thế giới.

Patent tham khảo và hàm lượng tá dược trong thuốc gốc (chỉ dành cho tài khoản VIP)

Patent tham khảo: US 4803081 2,5 mg 5 mg 10 mg
Viên nhân
Hydroxypropyl cellulose 10,0 10,0 10,0
Hydroxypropyl methylcellulose 100,0 100,0 100,0
Lactose anhydrous 28,0 28,0 28,0
Microcrystalline cellulose 3,0 3,0 3,0
Macrogol glyceryl hydroxystearate 2,5 5,0 10,0
Propyl gallate 0,06 0,06 0,06
Sodium aluminosilicate 47,0 47,0 47,0
Sodium stearyl fumarate 3,9 4,0 4,0
Màng bao
Hypromellose 4,9 5,0 5,3
Macrogol 6000 1,2 1,3 1,3
Titanium dioxide (E171) 0,7 0,7 0,6
Iron dye yellow oxide 0,15 0,01 0,07
Iron dye reddish-brown oxide 0,03 0,1
Đánh bóng viên
Carnauba wax 0,1 0,1 0,1

 

error: Content is protected !!