Lyrica capsules (Pregabalin)

T6 Th5 2024

 

Lyrica 150 Capsule: Uses, Price, Dosage, Side Effects, Substitute, Buy Online

Công ty sở hữu

Pfizer – Mỹ

API & liều dùng

Pregabalin. Đối với người lớn: liều khởi đầu là 150 mg. Bệnh nhi động kinh từ 1 tháng tuổi trở lên dùng liều từ 300 mg/ngày, tối đa 600mg/ngày.

Hàm lượng

25 mg 50 mg 75 mg 100 mg 150 mg 200 mg 225 mg 300 mg

Cảm quan

Viên nang gelatin cứng, màu nang như hình, in mực đen “Pfizer” ở phần nắp nang và “PGN + hàm lượng” ở thân nang.
Pregabalin (Generic Lyrica) 25mg Capsules (Greenstone) Lyrica (Pregabalin) - Side Effects, Interactions, Uses, Dosage, Warnings | Everyday Health Pregabalin (Generic Lyrica) 75mg Capsules (Greenstone) Pregabalin (Generic Lyrica) 100mg Capsules (Greenstone) Lyrica | healthdirect Pregabalin (Generic Lyrica) 200mg Capsules (Greenstone) Pregabalin (Generic Lyrica) 225mg Capsules (Greenstone) Pregabalin (Generic Lyrica) 300mg Capsules (Greenstone)

Kích thước

Cỡ số 4

(14 mm)

Cỡ số 3

(16 mm)

Cỡ số 4

(14 mm)

Cỡ số 3

(16 mm)

Cỡ số 2

(18 mm)

Cỡ số 1

(19 mm)

Cỡ số 1

(19 mm)

Cỡ số 0

(22 mm)

(Chỉ dành cho tài khoản VIP)

Tính chất cơ lý

Khối lượng: 100mg Khối lượng: 200mg Khối lượng: 100mg Khối lượng: 133.34mg Khối lượng: 200mg Khối lượng: 266.68mg Khối lượng: 400mg

Thành phần

Thành phần trong nang:

  • Lactose monohydrate
  • Tinh bột ngô
  • Talc

Vỏ nang:

  • Gelatin
  • Titanium dioxide (E171)
  • Sodium laurilsulphate
  • Silica
  • Aerosil
  • Nước tinh khiết
  • Màu oxide sắt đỏ (E172)

Mực in ngoài vỏ nang:

  • Shellac
  • Màu oxide sắt đen (E172)
  • Propylene glycol
  • Potassium hydroxide

Quy trình bào chế

Quy trình bào chế là trộn trực tiếp.

Bao bì

Hộp 4 vỉ x 14 viên nang cứng, ép vỉ PVC/Al.

Hạn dùng

36 tháng

Doanh số

5 tỉ USD vào năm 2017

Pháp lý

Ngày đầu tiên được phê duyệt: 30/12/2004

Ngày hết patent: 30/06/2019

Nước đã lưu hành: Thái Lan, Nhật Bản, Trung Quốc, Ấn Độ…

Patent

US8044227B2, EP1543831A1
25 mg 50 mg 75 mg 100 mg 150 mg 200 mg 225 mg 300 mg
Thành phần trong nang: Lactose monohydrate (35 mg)

tinh bột ngô (20 mg)

talc (20 mg)

Thành phần trong nang: Lactose monohydrate (70 mg)

tinh bột ngô (40 mg)

talc (40 mg)

Thành phần trong nang: Lactose monohydrate (8.25 mg)

tinh bột ngô (8.375 mg)

talc (8.375 mg)

Thành phần trong nang: Lactose monohydrate (11 mg)

tinh bột ngô (11.7 mg)

talc (11.7 mg)

Thành phần trong nang: Lactose monohydrate (16. 5 mg)

tinh bột ngô (16.75 mg)

talc (16.75 mg)

Thành phần trong nang: Lactose monohydrate (22 mg)

tinh bột ngô (22.33 mg)

talc (22.33 mg)

Thành phần trong nang: Lactose monohydrate (33 mg)

tinh bột ngô (33.5 mg)

talc (33.5 mg)

Vỏ nang:

  • Gelatin
  • Titanium dioxide (E171)
  • Sodium laurilsulphate
  • Silica
  • Aerosil
  • Nước tinh khiết
  • Màu oxide sắt đỏ (E172)

Mực in ngoài vỏ nang:

  • Shellac
  • Màu oxide sắt đen (E172)
  • Propylene glycol
  • Potassium hydroxide
error: Content is protected !!