Latuda (Lurasidone hydrochloride)

T5 Th8 2022

 

Công ty sở hữu

Dainippon Sumitomo Pharma Co.Ltd.

Chi nhánh tại US: Sunovion Pharmaceuticals Inc.

API & liều dùng

Lurasidone hydrochloride

  • Tâm thần phân liệt:

+ Người lớn: liều khởi đầu 40 mg/ngày; liều khuyên dùng 40 – 160 mg/ngày

+ Trẻ em 13 – 17 tuổi: liều khởi đầu 40 mg/ngày; liều khuyên dùng 40 – 80 mg/ngày

  • Trầm cảm lưỡng cực:

+ Người lớn: liều khởi đầu 20 mg/ngày; liều khuyên dùng 20 – 120 mg/ngày

+ Trẻ em 10 – 17 tuổi: liều khởi đầu 20 mg/ngày; liều khuyên dùng 20 – 80 mg/ngày

Hàm lượng

20 mg 40 mg 60 mg 80 mg 120 mg

Cảm quan

Viên nén bao phim, hình tròn, trắng đến trắng ngà, một mặt khắc “L20”, một mặt trơn Viên nén bao phim, hình tròn, trắng đến trắng ngà, một mặt khắc “L40”, một mặt trơn Viên nén bao phim, hình oval, trắng đến trắng ngà, một mặt khắc “L60”, một mặt trơn Viên nén bao phim, hình oval, xanh nhạt, một mặt khắc “L80”, một mặt trơn Viên nén bao phim, hình oval, trắng đến trắng ngà, một mặt khắc “L120”, một mặt trơn
20MG 40MG 60MG 80MG 120MG

Kích thước

6 mm 8 mm 13 x 5 mm 12 x 7 mm 15 mm

(Chỉ dành cho tài khoản VIP)

Tính chất cơ lý

80mg/ viên 160 mg/ viên N/A 320 mg/viên N/A

Thành phần

  • Mannitol
  • Pregelatinzed starch
  • Natri croscarmellose
  • Hypromellose
  • Magnesium stearat

Bao phim

  • Opadry
  • Carnauba wax
  • Mannitol
  • Pregelatinzed starch
  • Natri croscarmellose
  • Hypromellose
  • Magnesium stearat

Bao phim

  • Opadry
  • Carnauba wax
  • Mannitol
  • Pregelatinzed starch
  • Natri croscarmellose
  • Hypromellose
  • Magnesium stearat

Bao phim

  • Opadry
  • Carnauba wax
  • Mannitol
  • Pregelatinzed starch
  • Natri croscarmellose
  • Hypromellose
  • Magnesium stearat

Bao phim

  • Opadry
  • Carnauba wax
  • Oxid sắt vàng
  • Màu lake xanh số 2
  • Mannitol
  • Pregelatinzed starch
  • Natri croscarmellose
  • Hypromellose
  • Magnesium stearat

Bao phim

  • Opadry
  • Carnauba wax

Quy trình bào chế

Xát hạt ướt

Bao bì

(thông tin bao bì sản phẩm lưu hành tại US) (*)

Hộp 30, 90; 500 viên.

Hộp 10 vỉ Al/Al x 10 viên (dùng trong bệnh viện)

Hộp 30, 90; 500 viên.

Hộp 10 vỉ Al/Al x 10 viên (dùng trong bệnh viện)

Hộp 30, 90; 500 viên.

Hộp 10 vỉ Al/Al x 10 viên (dùng trong bệnh viện)

Hộp 30, 90; 500 viên.

Hộp 10 vỉ Al/Al x 10 viên (dùng trong bệnh viện)

Hộp 30, 90; 500 viên.

Hộp 10 vỉ Al/Al x 10 viên (dùng trong bệnh viện)

Hạn dùng

60 tháng

Doanh số

NA
Ngày đầu tiên được phê duyệt: 28/10/2010 (US)

Ngày hết patent: N/A

Nước đã lưu hành: US, Canada, EU

Patent

US8729085 ; US8883794 ; US9555027 ; US9907794

(*) Còn 1 số quy cách đóng gói khác, tùy quốc gia

20mg 40mg 60mg 80mg 120mg
Viên nhân
Mannitol 36,00 65,70 NA 131,40 NA
Pregelatinized starch 20,00 40,00 NA 80,00 NA
Croscarmellose sodium 1,00 7,30 NA 14,60 NA
Hypromellose 2910 2,00 5,00 NA 10,00 NA
Magnesium stearate 1,00 2,00 NA 4,00 NA
Bao phim
Opadry 1,60 3,20 NA 6,304 NA
Carnauba wax NA NA NA NA NA
Oxid sắt vàng NA NA NA NA NA
Màu lake xanh số 2 NA NA NA NA NA
error: Content is protected !!