Forxiga (Dapagliflozin)

T5 Th8 2022

 

Thuốc Forxiga 10mg Astra 28 viên trị đái tháo đường typ 2 - Nhà thuốc Long Châu ESC: AstraZeneca's SGLT2 med Farxiga flips script on competitors with 26% CV risk cut | Fierce Pharma

Công ty sở hữu

AstraZeneca Pharmaceuticals

API & liều dùng

Dapagliflozin (dưới dạng dapaglifozin propanediol monohydrate):

5 mg – 10 mg/ ngày

Hàm lượng

5 mg 10 mg

Cảm quan

Viên nén tròn, bao phim màu vàng, hai mặt lồi, một mặt có khắc số “5”, một mặt khắc số “1427” Viên nén hình thoi, bao phim màu vàng, hai mặt lồi, một mặt có khắc số “10”, một mặt khắc số “1428”
Farxiga (dapagliflozin): Basics, Side Effects & Reviews

Kích thước

7 mm 11 x 8 mm

(Chỉ dành cho tài khoản VIP)

Tính chất cơ lý

130 mg/ viên 260 mg/ viên

Thành phần

Viên nhân

  • Microcrystalline cellulose
  • Lactose anhydrous
  • Crospovidon
  • Silicon dioxid
  • Magnesium stearate

Bao phim:

  • Polyvinyl alcohol
  • Macrogol 3350
  • Titanium dioxide
  • Talc
  • Iron oxide yellow
Viên nhân

  • Microcrystalline cellulose
  • Lactose anhydrous
  • Crospovidon
  • Silicon dioxid
  • Magnesium stearate

Bao phim:

  • Polyvinyl alcohol
  • Macrogol 3350
  • Titanium dioxide
  • Talc
  • Iron oxide yellow

Quy trình bào chế

Xát hạt khô Xát hạt khô

Bao bì

EU:

Hộp 1 vỉ x 14 viên, vỉ Al/Al (vỉ không đục lỗ)

Hộp 2 vỉ x 14 viên, vỉ Al/Al (vỉ không đục lỗ)

Hộp 7 vỉ x 14 viên, vỉ Al/Al (vỉ không đục lỗ)

Hộp 1 vỉ x 30 viên, vỉ Al/Al (vỉ đục lỗ)

Hộp 1 vỉ x 90 viên, vỉ Al/Al (vỉ đục lỗ)

US:

1 chai (HDPE) x 30 viên

1 chai (HDPE) x 90 viên

1 chai (HDPE) x 500 viên

Việt Nam:

Hộp 2 vỉ x 14 viên, vỉ Al/Al

Hạn dùng

36 tháng

Doanh số

~ 1,913 tỉ USD (2020)

Pháp lý

Ngày đầu tiên được phê duyệt: 12/11/2012 (EU), 08/01/2014 (US)

Ngày hết patent: 04-10-2025

Nước đã lưu hành: Châu Âu, Mỹ, Trung Quốc, Nhật Bản, Việt Nam…

Patent tham khảo:

US 8,716,251 B2; US 8,361,972 B2; US 8,221,786 B2; US 7,851,502 B2

Hàm lượng tá dược trong thuốc gốc:

Viên nén bao phim FORXIGA 5 mg 10 mg
Viên nhân
Microcrystalline cellulose 85,725 171,45
Lactose anhydrous 25,00 50,00
Crospovidone 5,00 10,00
Silicon dioxide 1,875 3,75
Magnesium stearate 1,25 2,50
Bao phim
Opadry II yellow chứa 5,00 10,00
Polyvinyl alcohol, partially hydrolyzed 2,00 4,00
Macrogol 3350 1,01 2,02
Titanium dioxide 1,177 2,35
Talc 0,74 1,48
Iron oxide yellow 0,073 0,15
error: Content is protected !!