Epaned (Oral solution)/Vasotec (Oral tablet) (enalapril maleate)

T4 Th7 2024

 

EPANED Dosage & Rx Info | Uses, Side Effects

Công ty sở hữu

Azurity Pharmaceuticals, Inc. Bausch Health Company, Inc.

API & liều dùng

Enalapril maleate: 5 – 40 mg/ngày
  • Tăng huyết áp

– Người lớn: liều khởi đầu khuyến cáo là 5 mg một lần mỗi ngày. Liều tối đa là 40 mg mỗi ngày.

– Trẻ em: liều khởi đầu khuyến cáo là 0,08 mg/kg (tối đa 5 mg) một lần mỗi ngày

  • Suy tim: Bắt đầu ở liều 2,5 mg hai lần mỗi ngày. Tăng liều lên đến 20 mg hai lần mỗi ngày nếu dung nạp được.
  • Rối loạn chức năng thất trái không triệu chứng: Bắt đầu ở liều 2,5 mg hai lần mỗi ngày. Tăng liều lên đến 10 mg hai lần mỗi ngày
Liều khởi đầu khuyến cáo ở những bệnh nhân không dùng thuốc lợi tiểu là 5 mg/ lần/ ngày. Liều dùng nên được điều chỉnh theo đáp ứng huyết áp. Phạm vi liều dùng thông thường là 10 đến 40 mg/ ngày dùng một lần hoặc chia làm hai lần.

Hàm lượng

1 mg/mL 2.5; 5; 10; 20 mg

Cảm quan

Dung dịch uống được pha sẵn, trong suốt, không màu, với hương vị quả mọng hỗn hợp. Mỗi 1 mL chứa 1 mg enalapril maleat, tương đương với 0,764 mg enalapril.

Vasotec 2.5 mg: Viên nén hình bầu dục, màu trắng, in chìm chữ ‘VASO 2.5’ ở một mặt và chia vạch ở mặt kia. A close-up of a white pill Description automatically generated

Vasotec 5 mg: viên nén hình tam giác tròn, màu trắng, in chìm chữ “VASO 5” ở một mặt và chia vạch ở mặt kia. A close-up of a white guitar pick Description automatically generated

Vasotec 10 mg: Viên nén hình tam giác tròn, có màu đỏ gỉ, in chìm chữ “VASO 10” ở một mặt và chia vạch ở mặt kia. A close-up of a brown pill Description automatically generated

Vasotec 20 mg: Viên nén hình tam giác tròn, màu hoa đào, in chìm với ‘VASO 20’ ở một mặt và chia vạch ở mặt kia. A close up of a guitar pick Description automatically generated

Kích thước

Chai 150 ml

Vasotec 2.5 mg: 6.00 mm

Vasotec 5 mg: 8.0 mm

Vasotec 10 mg: 8.00 mm

Vasotec 20 mg: 8.00 mm

(Chỉ dành cho tài khoản VIP)

Tính chất cơ lý

EPANED VASOTEC

Thành phần

  • Citric acid monohydrate
  • Sodium citrate
  • Sucralose
  • Sodium benzoate
  • Mixed berry flavor
  • Hydrochloric acid and sodium hydroxide for pH adjustment
  • Purified water
Vasotec 2.5 mg; 5 mg:

  • Lactose
  • Corn starch
  • Sodium bicarbonate
  • Magnesium stearate

Vasotec 10 mg; 20 mg:

  • Lactose
  • Starch
  • Sodium bicarbonate
  • Magnesium stearate
  • Iron oxides

Quy trình bào chế

Bao bì (*)

Hộp 1 lọ x 150 mL. Lọ polyethylene tỷ trọng cao, 150 mL, màu trắng, hình tròn, với nắp trắng chống trẻ em và niêm phong chống giả mạo. Vasotec 2.5 mg:

1 lọ x 30 or 90 viên (có chống ẩm)

Vasotec 5 mg, 10 mg, 20 mg:

1 lọ x 30 or 90 or 1000 viên (có chống ẩm)

Hạn dùng

22 tháng khi được bảo quản lạnh trong bao bì thương mại hoặc 60 ngày ở nhiệt độ phòng sau khi mở nắp. 24 tháng

Doanh số

Thế giới: ~ 0.599 triệu USD (năm 2020) Thế giới: ~ 4.856 triệu USD (năm 2020)
Thế giới: ~ 71.403 triệu USD (Enalapril maleate, năm 2020)

Pháp lý

Ngày đầu tiên được phê duyệt: 20/09/2016 (FDA)

Ngày hết patent: 25/03/2036

Ngày đầu tiên được phê duyệt:

Vasotec 5 mg, 10 mg, 20 mg: 24/12/1985 (FDA)

Vasotec 2.5 mg: 26/07/1988 (FDA)

Ngày hết patent: NA

Nước đã lưu hành: Mỹ, Canada, Châu Âu, Úc, Nam Phi, Việt Nam và các nước khác trên thế giới Nước đã lưu hành: Mỹ, Canada, Châu Âu và các nước khác trên thế giới

(*) Còn 1 số quy cách đóng gói khác, tùy quốc gia

Patent tham khảo

US11040023; US11141405; US11173141; US9669008; US9808442; US10039745; US10154987; US10772868; US10786482 (Epaned)

Patent tham khảo (generic): US005690962A (Vasotec)

error: Content is protected !!
DMCA.com Protection Status