DouPlavin/CoPlavix film-coated tablets (Clopidogrel & Aspirin)

T7 Th5 2024

 

Công ty sở hữu Sanofi
API & liều dùng API: Clopidogrel (dưới dạng hydrogen sulphate) và Acetylsalicylic Acid

Liều dùng: 1 viên/ngày

Hàm lượng 75 mg/75 mg 75 mg/100 mg
Cảm quan Viên nén bao phim DouPlavin 75mg/75 mg hình oval, màu vàng, hơi lồi, một mặt có chữ C75, một mặt có chữ A75. Viên nén bao phim DouPlavin 75mg/100 mg hình oval, màu hồng nhạt, hơi lồi, một mặt có chữ C75, một mặt có chữ A100.
Kích thước N/A N/A
Tính chất cơ lý N/A

Khối lượng: 540mg

Thành phần Thành phần viên nhân

  • Mannitol
  • Macrogol 6000
  • Microcrystalline cellulose
  • Low substituted hydroxypropylcellulose
  • Maize starch
  • Hydrogenated castor oil (3,3/3,3)
  • Stearic acid
  • Anhydrous colloidal silica

Thành phần màng bao

  • Lactose (7/8)
  • Hypromellose
  • Titanium dioxide
  • Triacetin
  • Yellow iron oxide (đối với viên 75 mg/75 mg)
  • Red iron oxide (đối với viên 75 mg/100 mg)
  • Carnuaba wax
Quy trình bào chế Công nghệ “viên trong viên”
Bao bì Hộp 3 vỉ x 10 viên, vỉ Al/Al (đối với viên 75 mg/100 mg)
Hạn dùng 24 tháng (2 hàm lượng)
Doanh số N/A
Pháp lý Ngày đầu tiên được phê duyệt: 15-03-2010

Ngày hết patent: NA

Nước đã lưu hành: Châu Âu, Nhật Bản, Việt Nam và các nước khác trên thế giới.

Patent tham khảo và hàm lượng tá dược trong thuốc gốc (Chỉ dành cho tài khoản VIP)

Patent tham khảo: EP3027176B1

Hàm lượng tá dược trong thuốc gốc:

Viên 75 mg/100 mg

Thành phần mg/viên
Lớp Acetylsalicylic Acid
Starched aspirin 111,111
Stearic acid 0,556
Anhydrous colloidal sillica 0,333
Microcrystalline cellulose 11,666
Tổng khối lượng lớp 123,666
Lớp bao cách ly bên trong (internal isolating layer)
Hydroxypropylmethylcellulose (Hypromellose 6 mPa.s) 2,986
PEG 6000 (Macrogol 6000P) 0,742
Tổng khối lượng lớp 3,710
Lớp bao tan trong ruột
Copolymer of methacrylic acid and of ethyl acrylate (Eudragit L30D55) 17,982
Talc 8,992
Triethyl citrate 3,596
Tổng khối lượng lớp 30,570
Lớp bao cách ly bên ngoài (external isolating layer)
Hydroxypropylmethylcellulose (Hypromellose 6 mPa.s) 3,790
PEG 6000 (Macrogol 6000P) 0,948
Tổng khối lượng lớp 4,738
Lớp Clopidogrel
Clopidogrel hydrogen sulfate 97,880
Anhydrous lactose 87,440
Weakly substituted hydroxypropylcellulose 24,300
PEG 6000 (Macrogol 6000P) 22,300
Alpha-tocopherol 0,180
Partially pregelatinised starch 14,500
Microcrystalline cellulose 98,000
Hydrogenated castor oil 3,300
Fatty acid sucrose esters 2,100
Tổng khối lượng lớp 350,000
Lớp bao phim
Lớp thứ 1 Hydroxypropylmethylcellulose (Hypromellose 6 mPa.s) 5,525
Talc 0,825
Lớp thứ 2 Titanium dioxide 4,735
PEG 6000 (Macrogol 6000P) 3,157
Hydroxypropylmethylcellulose (Hypromellose 6 mPa.s) 10,276
Talc 1,543
Mixture of polydimethylsiloxane and silica dioxide

(PDMsiloxan SIL Dioxyde Mel)

0,039
Lớp thứ 3 Hydroxypropylmethylcellulose (Hypromellose 6 mPa.s) 0,740
PEG 6000 (Macrogol 6000P) 0,151
Mixture of polydimethylsiloxane and silica dioxide

(PDMsiloxan SIL Dioxyde Mel)

0,002
Lớp thứ 4 Carnauba wax 0,003
Talc 0,004
Tổng khối lượng lớp bao 27,000
Tổng khối lượng viên bao phim bán thành phẩm 539,684

 

error: Content is protected !!