Bystolic (Nebivolol)

T3 Th4 2024

Thuốc Bystolic | Vinmec

Công ty sở hữu

Merck Sharp & Dohme

API& liều dùng Nebivolol: Liều khởi đầu 5mg/ ngày, tăng liều dần dần tối đa 40 mg/ngày
Hàm lượng

2,5 mg

5 mg 10 mg

20 mg

Cảm quan Viên nén hình tam giác, màu xanh lam, một mặt khắc chữ “FL” mặt còn lại khắc số‘‘2 ½’’. Viên nén hình tam giác, màu nâu , một mặt khắc chữ “FL” mặt còn lại khắc số‘‘5’’. Viên nén hình tam giác, màu tím, một mặt khắc chữ “FL” mặt còn lại khắc số‘‘10’’. Viên nén hình tam giác, màu xanh lam, một mặt khắc chữ “FL” mặt còn lại khắc số‘‘20’’.
Kích thước FL 5 Pill (Beige/Three-sided/1mm) - Pill Identifier - Drugs.com Bystolic (nebivolol): Basics, Side Effects & Reviews bystolic: Uses, Side Effects, Interactions & Pill Images
– Chiều dài 8 mm – Chiều dài 10 mm – Chiều dài 10 mm – Chiều dài 10 mm
Tính chất cơ lý
Thành phần – Silicon dioxide

– Croscarmellose sodium

– Fd&c blue no. 2

– Hypromellose

– Lactose monohydrate

– Magnesium stearate

– Microcrystalline cellulos

– Starch, corn

– Polysorbate 80

– Sodium lauryl sulfate

– Silicon dioxide

– Croscarmellose sodium

– Fd&c yellow no. 6

– Hypromellose

– Lactose monohydrate

– Magnesium stearate

– Microcrystalline cellulos

– Starch, corn

– Polysorbate 80

– Sodium lauryl sulfate

– Silicon dioxide

– Croscarmellose sodium

– Fd&c red no. 27

– Hypromellose

– Lactose monohydrate

– Magnesium stearate

– Microcrystalline cellulos

– Starch, corn

– Polysorbate 80

– Sodium lauryl sulfate

– Silicon dioxide

– Croscarmellose sodium

– Fd&c blue no. 2

– Hypromellose

– Lactose monohydrate

– Magnesium stearate

– Microcrystalline cellulos

– Starch, corn

– Polysorbate 80

– Sodium lauryl sulfate

Quy trình pha chế
Bao bì – Vỉ —-: vỉ 10 viên. Hộp 100 viên

– Chai HDPE 30, 90, 100 viên

Vỉ —-: vỉ 10 viên. Hộp 100 viên

– Chai HDPE 30, 90, 100 viên

Vỉ —-: vỉ 10 viên. Hộp 100 viên

– Chai HDPE 30, 90, 100 viên

Vỉ —-: vỉ 10 viên. Hộp 100 viên

– Chai HDPE 30, 90, 100 viên

Hạn dùng 3 năm
Doanh số 600 triệu đô (2019)
Lưu hành Việt Nam, Mỹ, Châu Âu, Nhật…
Pháp lý

                                                         –  Số patent: 5759580

– Ngày hết hạn Patent: 2015

Patent tham khảo và hàm lượng tá dược trong thuốc gốc (chỉ dành cho tài khoản VIP)

error: Content is protected !!