Biaxin XL Pac XR/Klacid MR (Clarithromycin)

T7 Th5 2024

Mucilin Oral: upotreba, nuspojave, interakcije, slike, upozorenja i ... A box of pills Description automatically generated

Công ty sở hữu AbbVie Inc./ Abbott Pharmaceuticals PR Ltd
API & liều dùng Liều sử dụng: 500 – 1000 mg/ngày
Hàm lượng 500 mg
Cảm quan Viên nén hình oval, bao phim màu vàng, một mặt khắc “a KJ”, mặt còn lại nhẵn
Biaxin XL 500 mg a KJ
Kích thước 19 mm
Tính chất cơ lý N/A
Thành phần Đăng ký ở Mỹ (Biaxin MR) Đăng ký ở Việt Nam (Klacid MR)
  • Cellulosic polymers
  • D&C Yellow No. 10
  • Lactose monohydrate
  • Magnesium stearate
  • Propylene glycol
  • Sorbic acid
  • Sorbitan monooleate
  • Talc
  • Titanium dioxide
  • Vanillin
  • Acid citric anhydrous
  • Sodium alginate
  • Sodium calcium alginate
  • Lactose 300 mesh
  • PVP K29-32
  • Talc
  • Acid stearic
  • Magnesium stearate
  • Hypromellose 6 cps
  • Macrogol 400 và 8000
  • Titan dioxide
  • Quinoline yellow (E104)
  • Acid sorbic
Quy trình bào chế Xát hạt ướt
Bao bì Chai HDPE chứa 14, 20, 30, 60 viên nén bao phim

Vỉ Al/PVC-PVDC chứa 5 hoặc 7 viên nén bao phim

Hạn dùng 36 tháng (vỉ Al/PVC-PVDC)

18 tháng (chai HDPE)

Doanh số
Pháp lý Ngày đầu tiên được phê duyệt: – 03/03/2000

Ngày hết patent: – 11/04/2017

Nước đã lưu hành: Mỹ, Anh, Nhật,…
Patent US5858986A;

Patent tham khảo và hàm lượng tá dược trong thuốc gốc (Chỉ dành cho tài khoản VIP)

Patent WO 97/22335

Hàm lượng (mg)
Viên nhân
Clarithromycin 500
Acid citric anhydrous 128
Sodium alginate 120
Sodium calcium alginate 15
Lactose monohydrate 100
PVP K29-32 30
Acid stearic 21
Talc 30
Magnesium stearate 10
Cồn – Nước (1:1)
Lớp bao phim*
Hypromellose E6
Macrogol 400
Macrogol 8000
Titanium dioxide
Quinoline yellow (E104)
Sorbic acid

Patent EP 1 340 495 B1

Hàm lượng (mg)
Viên nhân
Clarithromycin 500
Methocel K100LV CR 200
Lactose monohydrate 260
Talc 30
Magnesium stearate 10
Nước
Lớp bao phim*
Hypromellose E15
Hydroxypropyl cellulose (type H)
Propylene glycol
Sorbitan monooleate
Vanillin
Titanium dioxide
D&C Yellow No. 10
Sorbic acid

(*Lớp bao phim có thể xây dựng công thức tương tự trong viên nén bao phim Biaxin 500 giải phóng nhanh)

Quy trình đề xuất: xát hạt ướt

 

error: Content is protected !!