Apixaban

T5 Th6 2024

1. Thông tin chung [1]

Tên hoạt chất

Apixaban

Cấu trúc
CTPT

C25H25N5O4

KLPT

459.5

Nhóm dược lý Chất chống đông máu, chất ức chế trực tiếp yếu tố Xa, (ETC)

2. Biệt dược gốc và các dạng bào chế trên thị trường [2] [3]

2.1. Đơn chất

STT Dạng bào chế Tên biệt dược
1 Viên nén bao phim Eliquis 5 và 2,5 mg
    • Dạng bào chế phổ biến tại Việt Nam: viên nén bao phim.

2.2. Dạng phối hợp (chưa có)

3. Tính chất lý hóa [1]

(Chỉ dành cho tài khoản VIP)

Tên họat chất Apixaban
Mô tả Apixaban có dạng tinh thể màu trắng – vàng nhạt. Apixaban có 13 dạng thù hình nhưng chỉ có dạng dùng làm dược chất.
Tính tan Ít tan trong dimethyl sulfoxit, rất ít tan trong ethanol (99,5 %), thực tế không tan trong nước.
Độ tan trong nước Độ tan không bị ảnh hưởng bởi pH (0.028 mg/ml)
BCS Class III [4].
Nhiệt độ nóng chảy 238 – 240 °C
Tính hút ẩm Gần như không hút ẩm
pKa pKa (Base mạnh) – 1,6

pKa (Acid mạnh) – 13,12

pH Ở pH sinh lý (1.2 – 6.8), Apixaban không bị ion hoá
Tính chất hóa học Apixaban là một hợp chất hữu cơ, dị vòng, có khung là phenylpiperidin. Độ hòa tan trong nước của Apixaban trong phạm vi pH sinh lý (pH 1,2-6,8) là khoảng 40-50 mcg / mL.
Độ ổn định 36 tháng ở nhiệt độ 30 °C , độ ẩm 65% [5].
Bảo quản Bảo quản trong bao bì kín, ở nhiệt độ phòng và tránh ánh sáng.

4. Chuyên luận Dược Điển

    • Chưa có trong dược điển tham chiếu

5. Nhà sản xuất API [6]

    • Natco Pharma Limited (Ấn Độ)
    • Jiangxi Synergy Pharmaceutical Co., Ltd (Trung Quốc)
    • Megafine Pharma (P) Ltd. (Ấn Độ)
    • Apitoria Pharma Private Limited (Ấn Độ)
    • Neuland Laboratories Limited (Ấn Độ).
    • Dr.Reddy’s Laboratories (Ấn Độ)
    • Glenmark Life Sciences Limited (Ấn Độ)
    • Zhejiang huahai pharmaceutical co. Ltd (Trung Quốc)

6. Kinh nghiệm đối với hoạt chất – tương ứng với từng dạng bào chế

6.1. Kinh nghiệm thực tế:

– Những lưu ý khi xây dựng công thức: Để đạt sản phẩm có độ hòa tan cao cần phải lựa chọn nguyên liệu dạng micronize và bổ sung các chất trợ tan (Natri lauryl sulfat… ). Phương pháp sản xuất là phương pháp tạo hạt khô.

– Có thể xây dựng công thức tỉ lệ giữa hàm lượng 2.5 và 5 mg nhằm miễn thử tương đương sinh học cho hàm lượng 2.5 mg do dược động học tuyến tính.

6.2. Tài liệu cho xây dựng công thức

Patent US20170202825A1 (thuốc phát minh) [7]: Patent đề xuất phương pháp bào chế viên nén bao phim Apixaban 2.5 và 5 mg. Kích thước hạt hoạt chất sử dụng có D90= 89mm và phương pháp sản xuất là xát hạt khô. Với kích thước hạt và phương pháp bào chế tạo hạt khô, nên kiểm soát kích thước hạt của hoạt chất và đảm bảo hoạt chất được phân tán đều khi phối trộn. Phương pháp tạo hạt khô có tốc độ hoà tan nhanh hơn phương pháp tạo hạt ướt.

Patent EP4178577 đề xuất công thức và quy trình sản xuất viên nén Apixaban. Trong đó, để đạt độ đồng đều, API được hoà tan trong dung dịch tá dược dính và phương pháp sản xuất là phun sấy tạo hạt. Kích thước hạt của hoạt chất được sử dụng với D(90) từ 90 – 99 mm.

Patent WO2013174498A1 đề xuất công thức viên phóng thích kéo dài Apixaban với kích thước hạt của API là D(90) = 55 – 100; D(50)= 18 – 45; D(10)= 1.1 – 9. Phương pháp sản xuất có thể trộn trực tiếp hay tạo hạt giữa API với polymer.

Patent WO2014052678 đề xuất công thức dạng dung dịch Apixaban. Nhằm tăng độ hoà tan của dược chất trong dung môi, công thức sử dụng đồng dung môi glycerin, propylen glycol và PEG 400 và kết hợp 2 chất diện hoạt là polysorbat 80 và natri lauryl sulfat. Bên cạnh đó, patent còn khảo sát 1 số chất tạo vị và mùi hương phù hợp cho trẻ em.

Patent WO2021095048A1 đề xuất công thức và quy trình sản xuất viên nén phân tán Apixaban. Công thức có thời gian rã dưới 30s, đạt tương đương sinh học với thuốc tham chiếu.

Tài liệu tham khảo

[1] “Apixaban | C25H25N5O4 – PubChem.” https://pubchem.ncbi.nlm.nih.gov/compound/Apixaban (accessed Aug. 19, 2022).

[2] “Apixaban : Uses, Interactions, Mechanism of Action | DrugBank Online.” https://go.drugbank.com/drugs/DB00950 (accessed Aug. 19, 2022).

[3] “Eliquis.” https://drugbank.vn/thuoc/Eliquis&VN2-615-17 (accessed Aug. 19, 2022).

[4] “Apixaban film-coated tablet 2.5 and 5 mg product-specific bioequivalence guidance ” Accessed: Aug. 19, 2022. [Online]. Available: https://www.ema.europa.eu.

[5] “エリキュース錠2.5mg/エリキュース錠5mg .” Accessed: Aug. 19, 2022. [Online]. Available: https://www.info.pmda.go.jp/.

[6] ”API Suppliers Apixaban”. Accessed: Aug. 19, 2022. [Online] Available: https://www.pharmacompass.com/manufacturers-suppliers-exporters/apixaban.

[7] “ patents google ” Accessed: Aug. 19, 2022. [Online] Available: .https://patents.google.com/patent/US20170202825A1/en

error: Content is protected !!
DMCA.com Protection Status